← Tất cả bài viết
GENEALOGY NEWS · Bài viết

Bảng giá thu mua phế liệu

Bảng giá thu mua phế liệu

Công ty thu mua phế liệu giá cao TPHCM và toàn quốc Hưng Thịnh chuyên mua tận nơi các loại phế liệu: sắt, đồng, nhôm, inox, gang, hợp kim, mũi khoan, dao phay, thép gió, Niken, thiếc, xi mạ bạc, xi mạ vàng, thuỷ tinh, giấy vụn, xác nhà cũ, đồ gia dụng, linh kiện điện tử, vải tồn thanh lý, máy móc thiết bị, thanh lý nhà xưởng, giải thể công ty. Chuyên thu mua phế liệu khu công nghiệp, đấu thầu công trình, hỗ trợ hồ sơ kế toán, hải quan nhanh chóng. Có chi nhánh khắp 63 tỉnh thành, tự hào là công ty phế liệu gần nhất, giá tốt nhất thị trường.

GIÁ PHẾ LIỆU TẠI HƯNG THỊNH HÔM NAY

Bảng giá phế liệu mới nhất được cập nhật hàng ngày.

Loại phế liệu Phân loại Đơn giá
Đồng Đồng cáp 310.000 – 455.000 đ/kg
Đồng đỏ 300.000 – 350.000 đ/kg
Đồng vàng (thau) 174.000 – 305.000 đ/kg
Dây điện 108.000 – 335.000 đ/kg
Đồng cháy 155.000 – 315.000 đ/kg
Đồng vụn 259.000 – 220.000 đ/kg
Sắt Sắt đặc, thép SKD 12.000 – 38.000 đ/kg
Thép phế liệu 15.000 – 38.000 đ/kg
Sắt công trình 13.000 – 22.000 đ/kg
Sắt máy 13.000 – 55.000 đ/kg
Sắt vụn 11.500 – 20.000 đ/kg
Sắt gỉ sét 10.000 – 17.000 đ/kg
Bazo sắt, tôn 8.500 – 17.000 đ/kg
Gang 10.000 – 16.000 đ/kg
Inox Inox 304 39.000 – 83.000 đ/kg
Inox 316 60.000 – 86.000 đ/kg
Inox 201 16.000 – 36.000 đ/kg
Inox 430 12.000 – 32.000 đ/kg
Inox 504/604 23.000 – 50.000 đ/kg
Inox 340 8.000 – 15.000 đ/kg
Inox 410/409/420 28.000 – 61.000 đ/kg
Inox 630/631 18.000 – 39.000 đ/kg
Inox 205/204/253MA 27.000 – 65.000 đ/kg
Inox vụn, ba dớ 20.000 – 65.000 đ/kg
Nhôm Nhôm thanh, nhôm đặc 67.000 – 90.000 đ/kg
Nhôm trắng, thỏi, xingfa 65.000 – 89.000 đ/kg
Nhôm xám, phôi 62.000 – 72.000 đ/kg
Nhôm vụn, mạt, ba dớ 58.000 – 69.000 đ/kg
Nhôm vụn 55.000 – 67.000 đ/kg
Nhôm dẻo, lon bia 65.000 – 75.000 đ/kg
Nhôm máy 75.000 – 95.000 đ/kg
Chì Chì thiếc các loại 900.000 – 1.700.000 đ/kg
Chì bình, chì XQuang 37.000 – 50.000 đ/kg
Hợp kim Mũi khoan, dao phay, carbay 2.200.000 – 6.000.000 đ/kg
Thiếc Thiếc dẻo, cuộn, hàn 885.000 – 1.970.000 đ/kg
Bạc Thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc 9.000.000 – 19.800.000 đ/kg
Bo mạch Bo mạch, chip, IC 19.000 – 11.500.000 đ/kg
Niken Niken cục, tấm, bi, lưới 410.000 – 700.000 đ/kg
Kẽm Kẽm IN phế liệu 60.000 – 77.000 đ/kg

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ 0973 341 340 để nhận báo giá tốt nhất.