← Tất cả bài viết
GENEALOGY NEWS · Bài viết

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi

Chào mừng quý khách đến với bảng quy cách thép Việt Nhật tại tỉnh Quảng Ngãi. Dưới đây là thông tin chi tiết về các sản phẩm thép xây dựng chính hãng, được phân phối bởi CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các chủng loại từ thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ đến thép ống, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng công trình tại Quảng Ngãi và khu vực miền Trung. Quý khách vui lòng tham khảo bảng quy cách dưới đây để lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Tổng quan về thép Việt Nhật tại Quảng Ngãi

Thép Việt Nhật là thương hiệu thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Tại tỉnh Quảng Ngãi, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà phân phối chính thức, mang đến nguồn hàng ổn định, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Các sản phẩm thép Việt Nhật có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với điều kiện khí hậu ven biển Quảng Ngãi.

Quý khách hàng có nhu cầu báo giá chi tiết hoặc đặt hàng, vui lòng liên hệ hotline 24/7 để được tư vấn nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng quy cách thép Việt Nhật tỉnh Quảng Ngãi

Bảng dưới đây trình bày quy cách các sản phẩm thép Việt Nhật phổ biến, bao gồm thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp đen, thép tấm, xà gồ và thép ống. Mỗi dòng sản phẩm được trình bày thành một dòng dữ liệu riêng biệt.

Chủng loại Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Xuất xứ
Thép cây D10D101011.7Việt Nhật
Thép cây D12D121211.7Việt Nhật
Thép cây D14D141411.7Việt Nhật
Thép cây D16D161611.7Việt Nhật
Thép cây D18D181811.7Việt Nhật
Thép cây D20D202011.7Việt Nhật
Thép cây D22D222211.7Việt Nhật
Thép cây D25D252511.7Việt Nhật
Thép cây D28D282811.7Việt Nhật
Thép cây D32D323211.7Việt Nhật
Thép cuộn D6D66CuộnViệt Nhật
Thép cuộn D8D88CuộnViệt Nhật

Quy cách thép hình Việt Nhật

Thép hình bao gồm các loại thép I, U, V, H, được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, khung thép tiền chế. Tham khảo bảng quy cách dưới đây. Để nhận giá thép hình mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

Chủng loạiQuy cách (mm)Chiều cao (mm)Độ dày bụng (mm)Chiều dài (m)
Thép hình UU80804.56 - 12
Thép hình UU1001005.06 - 12
Thép hình UU1201205.56 - 12
Thép hình UU1401406.06 - 12
Thép hình II1001004.56 - 12
Thép hình II1201205.06 - 12
Thép hình II1401405.56 - 12
Thép hình II1501506.06 - 12
Thép hình HH100x1001006.06 - 12
Thép hình HH125x1251256.56 - 12
Thép hình HH150x1501507.06 - 12
Thép hình HH200x2002008.06 - 12
Thép hình VV50504.06 - 12
Thép hình VV75755.06 - 12
Thép hình VV1001006.06 - 12
Thép hình VV1251257.06 - 12

Thép hộp đen và thép hộp chữ nhật

Thép hộp đen được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là quy cách thép hộp vuông và chữ nhật. Tham khảo thêm giá thép hộp để có lựa chọn phù hợp.

Chủng loạiQuy cách (mm)Độ dày (mm)Chiều dài (m)
Thép hộp vuông đen12x120.8 - 1.26
Thép hộp vuông đen20x200.9 - 1.56
Thép hộp vuông đen25x251.0 - 2.06
Thép hộp vuông đen30x301.2 - 2.56
Thép hộp vuông đen40x401.4 - 3.06
Thép hộp vuông đen50x501.6 - 3.56
Thép hộp vuông đen75x752.0 - 4.06
Thép hộp chữ nhật đen13x260.9 - 1.66
Thép hộp chữ nhật đen20x401.0 - 2.06
Thép hộp chữ nhật đen30x601.2 - 2.56
Thép hộp chữ nhật đen40x801.4 - 3.06
Thép hộp chữ nhật đen45x901.6 - 3.56
Thép hộp chữ nhật đen50x1001.8 - 4.06

Thép tấm và thép tấm mạ kẽm

Thép tấm được ứng dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, kết cấu xây dựng. Vui lòng xem quy cách dưới đây. Để có giá thép tấm cạnh tranh nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Chủng loạiQuy cách (mm)Độ dày (mm)Kích thước (mm)
Thép tấm đen2.02.01500x6000
Thép tấm đen3.03.01500x6000
Thép tấm đen4.04.01500x6000
Thép tấm đen5.05.01500x6000
Thép tấm đen6.06.01500x6000
Thép tấm đen8.08.01500x6000
Thép tấm đen10.010.01500x6000
Thép tấm đen12.012.01500x6000
Thép tấm mạ kẽm1.51.51250x2500
Thép tấm mạ kẽm2.02.01250x2500
Thép tấm mạ kẽm2.52.51250x2500
Thép tấm mạ kẽm3.03.01250x2500

Quy cách xà gồ thép

Xà gồ là vật liệu quan trọng cho mái nhà công nghiệp và dân dụng. Các loại xà gồ C, Z, U với quy cách đa dạng. Nhận báo giá chi tiết tại giá xà gồ cập nhật hàng ngày.

Chủng loạiQuy cách (mm)Chiều cao (mm)Độ dày (mm)Chiều dài (m)
Xà gồ CC80801.5 - 2.56 - 12
Xà gồ CC1001001.5 - 2.56 - 12
Xà gồ CC1201201.8 - 3.06 - 12
Xà gồ CC1501502.0 - 3.56 - 12
Xà gồ ZZ1001001.5 - 2.56 - 12
Xà gồ ZZ1201201.8 - 3.06 - 12
Xà gồ ZZ1501502.0 - 3.56 - 12
Xà gồ ZZ2002002.5 - 4.06 - 12
Xà gồ UU80801.5 - 2.56 - 12
Xà gồ UU1001001.8 - 3.06 - 12

Thép ống đen và thép ống mạ kẽm

Thép ống dùng trong hệ thống đường ống, khung nhà, hàng rào. Tham khảo quy cách dưới đây. Để có giá thép ống tốt nhất, quý khách vui lòng gọi hotline.

Chủng loạiĐường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Chiều dài (m)
Thép ống đen D2121.21.5 - 2.56
Thép ống đen D2727.21.5 - 2.86
Thép ống đen D3434.01.8 - 3.06
Thép ống đen D4242.42.0 - 3.56
Thép ống đen D4949.02.0 - 3.86
Thép ống đen D6060.32.5 - 4.06
Thép ống mạ kẽm D2121.21.5 - 2.56
Thép ống mạ kẽm D2727.21.5 - 2.86
Thép ống mạ kẽm D3434.01.8 - 3.06
Thép ống mạ kẽm D4242.42.0 - 3.56
Thép ống mạ kẽm D4949.02.0 - 3.86
Thép ống mạ kẽm D6060.32.5 - 4.06

Thép hình I và ứng dụng

Thép hình I có khả năng chịu lực tốt, thường dùng làm cột, dầm trong nhà xưởng. Xem quy cách và tham khảo giá thép hình I để dự trù kinh phí.

Chủng loạiMã hiệuChiều cao (mm)Bề rộng cánh (mm)Độ dày bụng (mm)
Thép hình II100100554.5
Thép hình II120120645.0
Thép hình II140140735.5
Thép hình II150150796.0
Thép hình II160160826.5
Thép hình II180180907.0
Thép hình II2002001008.0
Thép hình II2502501259.0
Thép hình II30030015010.0
Thép hình II35035017011.0
Thép hình II40040018012.5

Hệ thống phân phối của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, giá cả cạnh tranh nhất thị trường Quảng Ngãi.

Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến Quảng Ngãi.

Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com

Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/

Quý khách hàng tại Quảng Ngãi và các tỉnh lân cận vui lòng liên hệ hotline hoặc gửi email để được báo giá nhanh nhất. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng phục vụ 24/7.