Tôn Kliplock là loại tấm lợp được thiết kế với hệ thống khóa liên kết thông minh, mang lại khả năng chống thấm và độ bền vượt trội. Được sản xuất từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc thép mạ kẽm với lớp phủ màu, tôn Kliplock có khả năng chống ăn mòn cao và thẩm mỹ vượt trội. Điểm nổi bật là các tấm lợp được kết nối mà không cần vít trực tiếp, giảm nguy cơ rò rỉ nước và tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Cấu Tạo và Nguyên Lý Hoạt Động của Tôn Kliplock
Tôn Kliplock sử dụng thép mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc thép mạ kẽm với lớp phủ màu bảo vệ, đảm bảo độ bền và chống ăn mòn. Thiết kế sóng tôn có các đường gân tăng cứng, giúp chịu sức gió mạnh và lực va đập tốt.
Hệ thống khóa liên kết âm dương cho phép các tấm tôn khớp vào nhau, tạo kết cấu vững chắc mà không cần vít hoặc ốc. Hệ thống này phân phối đều tải trọng, chống rò rỉ nước, đặc biệt phù hợp với khu vực có mưa lớn.
Xem thêm: Tôn la phông
Ưu Điểm của Tôn Kliplock
- Độ bền cao: Tuổi thọ lên đến hàng chục năm.
- Chống rò rỉ: Khắc phục hoàn toàn vấn đề dột tại vị trí bắt vít.
- Thẩm mỹ: Tạo vẻ đẹp hiện đại, sang trọng cho công trình.
- Tiết kiệm chi phí: Ít sử dụng phụ kiện, thi công nhanh chóng.
- An toàn: Không dùng vít nhọn, đảm bảo an toàn cho thi công và sử dụng.

Ứng Dụng của Tôn Kliplock
- Nhà xưởng: Phù hợp cho nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế.
- Nhà ở: Lý tưởng cho các ngôi nhà có diện tích mái lớn.
- Công trình công cộng: Nhà ga, sân bay, nhà thi đấu.
Xem thêm: Tôn 5 sóng
Thông Số Kỹ Thuật Tôn Kliplock
Thép nền: ZINCALUME, Clean COLORBOND
Chiều dày thép nền:
- Tiêu chuẩn: 0.40mm, 0.48mm, 0.60mm
- Không tiêu chuẩn: 0.42mm
Chiều dày sau mạ:
- Tiêu chuẩn: 0.45mm, 0.53mm, 0.65mm
- Không tiêu chuẩn: 0.47mm
Chiều rộng hiệu dụng: 406mm
Chiều cao sóng tôn: 41mm
Chiều dài: Theo yêu cầu khách hàng
Dung sai:
- Chiều dài: +0mm, -15mm
- Chiều rộng hữu dụng: +4mm, -4mm
Trọng lượng lớp mạ: 150g/m²
Giới hạn chảy: 550MPa
Tiêu chuẩn: Thép ZINCALUME đáp ứng AS1397-G550-AZ150 (Úc)
Lưu ý:
- Tôn Kliplock 406 phù hợp cho lợp mái và vách, với chiều dài linh hoạt, rất chắc chắn và bền.
- Khi dùng cho vách, nên chọn độ dày từ 0.53mm trở lên hoặc tham khảo tư vấn từ BlueScope Building
Xem thêm: Tôn sóng

Bảng Báo Giá Tôn Kliplock Mới Nhất
Tôn Kliplock mạ màu và mạ kẽm
| Loại Tôn Kliplock | Độ Dày (mm) | Đơn Giá (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Tôn Kliplock mạ màu | 0.30 | 70,000 – 75,000 |
| Tôn Kliplock mạ màu | 0.35 | 80,000 – 85,000 |
| Tôn Kliplock mạ màu | 0.40 | 90,000 – 95,000 |
| Tôn Kliplock mạ màu | 0.45 | 100,000 – 105,000 |
| Tôn Kliplock mạ màu | 0.50 | 110,000 – 115,000 |
| Tôn Kliplock mạ kẽm | 0.30 | 70,000 – 75,000 |
| Tôn Kliplock mạ kẽm | 0.35 | 80,000 – 85,000 |
| Tôn Kliplock mạ kẽm | 0.40 | 90,000 – 95,000 |
| Tôn Kliplock mạ kẽm | 0.45 | 100,000 – 105,000 |
| Tôn Kliplock mạ kẽm | 0.50 | 110,000 – 115,000 |
Báo giá Tôn Kliplock 406
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0.40 | 3.45 | 85,000 – 90,000 |
| 0.45 | 3.85 | 90,000 – 95,000 |
| 0.50 | 4.30 | 100,000 – 105,000 |
| 0.55 | 4.75 | 110,000 – 115,000 |
Báo giá Tôn Kliplock 940
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0.40 | 3.00 | 85,000 – 90,000 |
| 0.45 | 3.40 | 90,000 – 95,000 |
| 0.50 | 3.80 | 100,000 – 105,000 |
| 0.55 | 4.25 | 110,000 – 115,000 |
Ghi chú:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi tùy nhà cung cấp và khu vực.
- Đơn giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
Xem thêm: tôn mạ kẽm
Đặc Điểm và Lợi Ích của Tôn Kliplock
- Liên kết đai kẹp: Tôn được cài lên đai kẹp cố định, che giấu vít, tạo thiết kế kiến trúc tinh tế.
- Chống rò rỉ và thoát nước: Hệ thống mái nhẹ, chống dột tuyệt đối. Tôn Kliplock 406 có gờ sóng dọc và sóng dương cao, giúp nước mưa thoát nhanh, phù hợp cho khu vực mưa lớn.
- Độ bền cao: Chịu được gió lốc, chống ăn mòn, phai màu và bám bẩn trong môi trường nhiệt đới.
- Lắp đặt đơn giản: Thi công nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.
- Chất lượng kiểm chứng: Đáp ứng tiêu chuẩn AS 1562.1-1992 và AS 4040.1-1992 về thiết kế và khả năng chịu tải trọng gió.
Khoảng cách xà gồ
- Khi kết hợp với vật liệu cách nhiệt (như tấm sợi thủy tinh), khoảng cách xà gồ tối đa không vượt 2300mm.
- Trạng thái giới hạn độ võng: (nhịp/120) + (P/30), với P là bước đinh vít tối đa.
- Khả năng chịu tải gió tính toán với hệ số an toàn f=0.9, áp dụng cho xà gồ dày ≥1mm.
Xem thêm: Tôn nhựa

Hướng Dẫn Lắp Đặt Tôn Kliplock
Chuẩn bị
- Kiểm tra độ bằng phẳng, độ dốc và nhịp hẫng từ xà gồ ra mép tôn.
- Đảm bảo sóng âm của tấm tôn hướng về mép tòa nhà nơi bắt đầu lợp.
- Nhịp hẫng từ xà gồ đến đỉnh mái ≥50mm, tấm tôn chờm vào máng xối khoảng 50mm.
Lắp đặt đai kẹp đầu tiên
- Gắn đai kẹp đầu tiên lên xà gồ gần máng xối, đặt đúng hướng quy định.
- Sử dụng dây canh thẳng để lắp hàng đai kẹp đầu tiên.
Lắp tấm tôn đầu tiên
- Đặt tấm tôn đầu tiên lên đai kẹp, đảm bảo mép tôn chờm vào máng xối khoảng 50mm.
- Dùng búa cao su đập thẳng nếu gờ tôn trùng vào vị trí đai kẹp.
- Dùng chân đạp để tấm tôn khớp vào đai kẹp.
Lắp đai kẹp và tấm tôn tiếp theo
- Lắp hàng đai kẹp cho tấm tôn tiếp theo, đưa cạnh ngắn của đai kẹp vào sóng dương của tấm tôn trước.
- Xoay đai KL65 để ngạnh khía ngàm vào mép dưới sóng dương.
- Đặt tấm tôn tiếp theo, đảm bảo khóa chặt vào nhau. Dùng búa cao su thay chân đạp khi lắp tôn cho vách.
- Kiểm tra sự thẳng hàng sau mỗi 10 tấm tôn.
Lắp tấm tôn cuối cùng
- Nếu khoảng cách từ tấm tôn cuối đến tường nhỏ hơn nửa chiều rộng tấm tôn, gắn mép tôn bằng đai kẹp đã cắt nửa.
- Dùng tấm ốp góc để che khoảng cách giữa mép tôn và tường.
- Khi lắp tôn vách, bắt vít mép trên của tấm tôn (che bởi diềm mái) để tránh trượt.
Thông Số Kỹ Thuật
| Thông Số Kỹ Thuật | Chi Tiết |
|---|---|
| Độ Dày (Tấm) | 0.35mm, 0.40mm, 0.45mm, 0.50mm, 0.60mm |
| Chiều Rộng Hữu Dụng | 750mm – 1000mm |
| Chiều Cao Sóng | 40mm – 50mm |
| Chiều Dài | Theo yêu cầu (2m – 12m hoặc dài hơn) |
| Vật Liệu | Thép mạ kẽm, thép mạ nhôm kẽm (AZ150, AZ100) |
| Lớp Mạ | 100g/m² – 150g/m² |
| Lớp Phủ Sơn | Polyester, PVDF, SMP, Acrylic |
| Khả Năng Chống Chịu | Chống dột, chống ăn mòn, chịu lực tốt |
| Ứng Dụng | Nhà xưởng, kho bãi, công trình công nghiệp, thương mại |
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát – Đơn Vị Cung Cấp Tôn Kliplock Uy Tín
Để đảm bảo chất lượng, khách hàng cần chọn đơn vị cung cấp uy tín. Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là địa chỉ cung cấp tôn Kliplock chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Cam kết
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao.
- Dịch vụ tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ tận tâm.
- Đền bù nếu có sai sót về số lượng do lỗi từ đơn vị.
- Chiết khấu hấp dẫn cho công ty và nhà thầu xây dựng.
Liên hệ Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Thông tin liên hệ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT
Địa chỉ văn phòng và chi nhánh
- Địa chỉ 1: 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ 2: 54 Đường Bà Điểm 12 – Ấp Nam Lân – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 3: 30 Quốc Lộ 22 (Ngã tư Trung Chánh) – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 4: 561 Điện Biên Phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – TP. HCM
- Địa chỉ 5: 121 Phan Văn Hớn – Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 6: 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1 – Thuận An – Bình Dương
- Địa chỉ 7: Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – TP. HCM
- Địa chỉ 8: 39A Nguyễn Văn Bứa – Xuân Thới Sơn – Hóc Môn – TP. HCM
Liên hệ Phòng Kinh Doanh Miền Nam
- Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan)
- Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan)
- Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy)
- Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu)
- Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến)
- Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai)
- Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh)
- Hotline 8: 0909.601.456 (Mr Nhung)
Phòng Kinh Doanh MTP và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Thông tin công ty
MST: 0316942078
Email: thepmtp@gmail.com
Website: https://tongkhovattu.net/
