Bạn đang tìm kiếm loại tôn phù hợp cho công trình của mình? Tôn sóng đa dạng về kiểu dáng, kích thước, màu sắc và ứng dụng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm của từng loại tôn sóng, giúp bạn chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho ngôi nhà hoặc công trình của mình.
Tôn Sóng Là Gì?
Tôn sóng là vật liệu lợp mái được làm từ thép cán mỏng, trải qua quá trình mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm, sau đó được cán sóng theo nhu cầu sử dụng. Đây là loại vật liệu phổ biến trong các công trình hiện đại, thay thế ngói truyền thống. Tôn sóng được ứng dụng đa dạng, với nhiều kiểu dáng, kích thước, màu sắc và giá thành khác nhau. Vì vậy, bạn cần tìm hiểu kỹ trước khi chọn mua.
Xem thêm: Tôn la phông
Phân Loại Tôn Sóng Thông Dụng
Tôn sóng hiện nay rất đa dạng, được phân loại dựa trên nhiều yếu tố như hình dáng sóng, số lượng sóng và độ dày.
Phân loại theo hình dáng sóng
Tôn sóng được dập theo ba kiểu đặc trưng:
- Sóng vuông: Các sóng có hình vuông đều đặn, tạo cảm giác cứng cáp, chắc chắn.
- Sóng tròn: Các sóng hình tròn hoặc bầu dục, mang lại bề mặt mềm mại, thẩm mỹ.
- Sóng ngói: Mô phỏng hình dáng ngói truyền thống, tạo vẻ đẹp cổ điển, sang trọng (còn gọi là Tile roof sheet hoặc Wave tile roof sheet).

Phân loại theo số lượng sóng
Dưới đây là các loại tôn sóng phổ biến và thông số kỹ thuật:
- Tôn 5 sóng: Chiều rộng khổ 1070mm, khoảng cách bước sóng 250mm, chiều cao sóng 32mm.
- Tôn 6 sóng: Chiều rộng khổ 1065mm, khoảng cách bước sóng 250mm, chiều cao sóng 32mm.
- Tôn 7 sóng: Chiều rộng khổ 1000mm, khoảng cách bước sóng 166mm, chiều cao sóng 25mm.
- Tôn 9 sóng: Chiều rộng khổ 1000mm, khoảng cách bước sóng 125mm, chiều cao sóng 21mm.
- Tôn 11 sóng: Chiều rộng khổ 1070mm, khoảng cách bước sóng 100mm, chiều cao sóng 18.5mm.
- Tôn la phông 13 sóng: Chiều rộng khổ 1200mm, khoảng cách bước sóng 90mm, độ dày phổ biến 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm.

Ứng dụng:
- Tôn 5, 6, 7 sóng: Thường dùng cho công trình công nghiệp lớn như nhà thiếu nhi, nhà thi đấu, bệnh viện, trường học, nhà kho, nhà máy.
- Tôn 9, 11, 13 sóng: Phù hợp cho công trình dân dụng như chung cư, nhà ở, nhà hàng, ki-ốt.
Phân loại theo độ dày tole
Độ dày tôn ảnh hưởng đến khả năng chịu lực, chống tác động và độ bền:
- Tôn sóng dày: Trên 0.65mm, chịu lực tốt, giá cao, độ bền cao.
- Tôn trung bình: 0.4–0.65mm, cân bằng giữa độ bền và giá thành.
- Tôn sóng mỏng: Dưới 0.4mm, nhẹ, giá rẻ, nhưng chịu lực kém, tuổi thọ ngắn.
Phân loại theo chất liệu
- Tôn mạ màu: Tăng thẩm mỹ, độ bền cao.
- Tôn lạnh màu: Chống nhiệt, chống ăn mòn tốt.
- Tôn mạ kẽm: Chống rỉ sét, giá thành hợp lý.
Tuổi thọ trung bình của tôn sóng dao động từ 10–35 năm, tùy thuộc vào chất liệu và điều kiện sử dụng.
Xem thêm: tôn mạ kẽm
Ưu Điểm của Tôn Cán Sóng
Tôn sóng được ưa chuộng nhờ các ưu điểm nổi bật:
- Độ bền cao: Làm từ thép cán mỏng, chịu lực tốt, chống ăn mòn, bền bỉ theo thời gian.
- Chống thấm, chống rỉ: Lớp mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm giúp chống thấm nước và rỉ sét hiệu quả.
- Thoát nước nhanh: Cấu trúc sóng giúp nước mưa thoát nhanh, tránh ứ đọng.
- Trọng lượng nhẹ: Dễ vận chuyển, thi công nhanh, tiết kiệm thời gian và công sức.
- Thẩm mỹ cao: Đa dạng màu sắc, kiểu dáng, phù hợp nhiều loại công trình.
- Cách nhiệt: Một số loại tôn có lớp cách nhiệt, giảm truyền nhiệt, tạo không gian mát mẻ.
- Giá thành hợp lý: So với các vật liệu lợp mái khác, tôn sóng có chi phí thấp hơn.
Xem thêm: Tôn Kliplock
Ứng Dụng của Tôn Cán Sóng
Tôn sóng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
- Lợp mái: Nhà ở, chung cư, nhà xưởng, nhà kho, trường học, bệnh viện.
- Vách ngăn: Chia không gian trong nhà xưởng, kho bãi.
- Mái che: Sân vườn, ban công, bãi đậu xe.
- Hàng rào: Bao quanh nhà ở, nhà xưởng, đảm bảo an toàn và riêng tư.

Tôn Sóng và Tôn Phẳng Khác Nhau Thế Nào?
Cả tôn sóng và tôn phẳng đều được làm từ thép tấm, trải qua quá trình tẩy gỉ và cán nguội để đảm bảo chất lượng. Tuy nhiên, chúng có những điểm khác biệt:
| Tôn Phẳng | Tôn Sóng |
|---|---|
| Bề mặt phẳng, trơn láng | Bề mặt có các đường sóng đều đặn |
| Khả năng thoát nước và chịu lực kém hơn | Sóng giúp thoát nước nhanh, tránh ứ đọng |
| Thường dùng làm trần, vách ngăn, lót sàn, hoặc sản phẩm công nghiệp (tủ lạnh, máy điều hòa) | Tăng độ cứng, chịu lực tốt, đa dạng kiểu sóng (vuông, tròn, giả ngói) |
| - | Chủ yếu dùng để lợp mái cho công trình dân dụng và công nghiệp |

Việc lựa chọn tôn sóng hay tôn phẳng phụ thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu cụ thể của công trình.
Liên Hệ Mua Tôn Sóng
Thông tin liên hệ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT
Địa chỉ văn phòng và chi nhánh
- Địa chỉ 1: 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ 2: 54 Đường Bà Điểm 12 – Ấp Nam Lân – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 3: 30 Quốc Lộ 22 (Ngã tư Trung Chánh) – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 4: 561 Điện Biên Phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – TP. HCM
- Địa chỉ 5: 121 Phan Văn Hớn – Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 6: 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1 – Thuận An – Bình Dương
- Địa chỉ 7: Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – TP. HCM
- Địa chỉ 8: 39A Nguyễn Văn Bứa – Xuân Thới Sơn – Hóc Môn – TP. HCM
Liên hệ Phòng Kinh Doanh Miền Nam
- Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan)
- Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan)
- Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy)
- Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu)
- Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến)
- Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai)
- Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh)
- Hotline 8: 0909.601.456 (Mr Nhung)
Phòng Kinh Doanh MTP và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Thông tin công ty
MST: 0316942078
Email: thepmtp@gmail.com
Website: https://tongkhovattu.net/
