Thép hình V, còn gọi là thép góc V hay sắt V, là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với mặt cắt chữ “V” độc đáo, thép V mang lại khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao trước các tác động môi trường. Khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong ứng dụng khiến thép V trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhà xưởng, cầu đường và chế tạo máy móc. Sự kết hợp giữa hiệu suất và độ bền đã khẳng định vị thế của thép V trên thị trường.
Bảng thông số quy cách và trọng lượng thép V
Dưới đây là chi tiết về sản phẩm thép V do Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát phân phối.

Thông số kỹ thuật chung
- Chủng loại: V25, V30, V40, V45, V50, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V130, V150, V175, V200, V250, v.v.
- Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR, v.v.
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS G3101, TCVN EN 10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, TCVN 7571, v.v.
- Độ dày: 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 13mm, 15mm, 18mm, 19mm, 20mm, 24mm, 25mm, 26mm, 35mm, v.v.
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Dòng họ / Tổ chức: An Khánh, Nhà Bè, VinaOne, Đại Việt, Á Châu, Osaka Steel, JFE Steel, Hyundai Steel, Tanshang Steel, v.v.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Đài Loan, Nga, Nhật Bản, Châu Âu, v.v.
Ứng dụng
- Xây dựng nhà xưởng, nhà máy, kết cấu thép, dầm, khung mái.
- Thi công tòa nhà, nhà ở dân dụng, nhà tiền chế.
- Cầu cảng, cầu đường.
- Gia công chi tiết máy móc, khung bồn chứa.
- Cơ khí chế tạo máy, sản xuất ô tô, gia dụng, nội thất.
Ý nghĩa của bảng thông số
- Tính toán chi phí vật tư: Nhân số lượng thép V với đơn giá để dự toán chi phí, hỗ trợ lập kế hoạch ngân sách chính xác.
- Kiểm kê hàng hóa: Xác định tổng tải trọng, tiện lợi cho việc kiểm tra và nhận hàng tại công trình.
Xem thêm: Thép hình H

Bảng quy cách thép V chi tiết
| STT | Quy cách (Cạnh x Cạnh x Độ dày x Chiều dài) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (cây 6m) |
|---|---|---|---|
| 1 | V 25x25x2.5x6m | 0.92 | 5.52 kg |
| 2 | V 25x25x3x6m | 1.12 | 6.72 kg |
| 3 | V 30x30x2x6m | 0.83 | 4.98 kg |
| 4 | V 30x30x2.5x6m | 0.92 | 5.52 kg |
| 5 | V 30x30x3x6m | 1.25 | 7.5 kg |
| 6 | V 30x30x3x6m | 1.36 | 8.2 kg |
| 7 | V 40x40x2x6m | 1.25 | 7.5 kg |
| 8 | V 40x40x2.5x6m | 1.42 | 8.5 kg |
| 9 | V 40x40x3x6m | 1.67 | 10.0 kg |
| 10 | V 40x40x3.5x6m | 1.92 | 11.5 kg |
| 11 | V 40x40x4x6m | 2.08 | 12.5 kg |
| 12 | V 40x40x5x6m | 2.95 | 17.7 kg |
| 13 | V 45x45x4x6m | 2.74 | 16.4 kg |
| 14 | V 45x45x5x6m | 3.38 | 20.3 kg |
| 15 | V 50x50x3x6m | 2.17 | 13.0 kg |
| 16 | V 50x50x3.5x6m | 2.50 | 15.0 kg |
| 17 | V 50x50x4x6m | 2.83 | 17.0 kg |
| 18 | V 50x50x4.5x6m | 3.17 | 19.0 kg |
| 19 | V 50x50x5x6m | 3.67 | 22.0 kg |
| 20 | V 60x60x4x6m | 3.68 | 22.1 kg |
| 21 | V 60x60x5x6m | 4.55 | 27.3 kg |
| 22 | V 60x60x6x6m | 5.37 | 32.2 kg |
| 23 | V 63x63x4x6m | 3.58 | 21.5 kg |
| 24 | V 63x63x5x6m | 4.50 | 27.0 kg |
| 25 | V 63x63x6x6m | 4.75 | 28.5 kg |
| 26 | V 65x65x5x6m | 5.00 | 30.0 kg |
| 27 | V 65x65x6x6m | 5.91 | 35.5 kg |
| 28 | V 65x65x8x6m | 7.66 | 46.0 kg |
| 29 | V 70x70x5x6m | 5.17 | 31.0 kg |
| 30 | V 70x70x6x6m | 6.83 | 41.0 kg |
| 31 | V 70x70x7x6m | 7.38 | 44.3 kg |
| 32 | V 75x75x4x6m | 5.25 | 31.5 kg |
| 33 | V 75x75x5x6m | 5.67 | 34.0 kg |
| 34 | V 75x75x6x6m | 6.25 | 37.5 kg |
| 35 | V 75x75x7x6m | 6.83 | 41.0 kg |
| 36 | V 75x75x8x6m | 8.67 | 52.0 kg |
| 37 | V 75x75x9x6m | 9.96 | 59.8 kg |
| 38 | V 75x75x12x6m | 13.00 | 78.0 kg |
| 39 | V 80x80x6x6m | 6.83 | 41.0 kg |
| 40 | V 80x80x7x6m | 8.00 | 48.0 kg |
| 41 | V 80x80x8x6m | 9.50 | 57.0 kg |
| 42 | V 90x90x6x6m | 8.28 | 49.7 kg |
| 43 | V 90x90x7x6m | 9.50 | 57.0 kg |
| 44 | V 90x90x8x6m | 12.00 | 72.0 kg |
| 45 | V 90x90x9x6m | 12.10 | 72.6 kg |
| 46 | V 90x90x10x6m | 13.30 | 79.8 kg |
| 47 | V 90x90x13x6m | 17.00 | 102.0 kg |
| 48 | V 100x100x7x6m | 10.48 | 62.9 kg |
| 49 | V 100x100x8x6m | 12.00 | 72.0 kg |
| 50 | V 100x100x9x6m | 13.00 | 78.0 kg |
| 51 | V 100x100x10x6m | 15.00 | 90.0 kg |
| 52 | V 100x100x12x6m | 10.67 | 64.0 kg |
| 53 | V 100x100x13x6m | 19.10 | 114.6 kg |
| 54 | V 120x120x8x6m | 14.70 | 88.2 kg |
| 55 | V 120x120x10x6m | 18.17 | 109.0 kg |
| 56 | V 120x120x12x6m | 21.67 | 130.0 kg |
| 57 | V 120x120x15x6m | 21.60 | 129.6 kg |
| 58 | V 120x120x18x6m | 26.70 | 160.2 kg |
| 59 | V 130x130x9x6m | 17.90 | 107.4 kg |
| 60 | V 130x130x10x6m | 19.17 | 115.0 kg |
| 61 | V 130x130x12x6m | 23.50 | 141.0 kg |
| 62 | V 130x130x15x6m | 28.80 | 172.8 kg |
| 63 | V 150x150x10x6m | 22.92 | 137.5 kg |
| 64 | V 150x150x12x6m | 27.17 | 163.0 kg |
| 65 | V 150x150x15x6m | 33.58 | 201.5 kg |
| 66 | V 150x150x18x6m | 39.8 | 238.8 kg |
| 67 | V 150x150x19x6m | 41.9 | 251.4 kg |
| 68 | V 150x150x20x6m | 44 | 264.0 kg |
| 69 | V 175x175x12x6m | 31.8 | 190.8 kg |
| 70 | V 175x175x15x6m | 39.4 | 236.4 kg |
| 71 | V 200x200x15x6m | 45.3 | 271.8 kg |
| 72 | V 200x200x16x6m | 48.2 | 289.2 kg |
| 73 | V 200x200x18x6m | 54 | 324.0 kg |
| 74 | V 200x200x20x6m | 59.7 | 358.2 kg |
| 75 | V 200x200x24x6m | 70.8 | 424.8 kg |
| 76 | V 200x200x25x6m | 73.6 | 441.6 kg |
| 77 | V 200x200x26x6m | 76.3 | 457.8 kg |
| 78 | V 250x250x25x6m | 93.7 | 562.2 kg |
| 79 | V 250x250x35x6m | 128 | 768.0 kg |
Nếu cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn.

Thép hình V là gì? Khái niệm, phân loại, ứng dụng
Khái niệm thép V
Thép hình V là thép carbon có mặt cắt hình chữ “V” in hoa, với góc 90 độ giữa hai cạnh, còn gọi là thép góc. Loại thép này bao gồm thép góc đều và không đều.

Ưu điểm của thép hình V
- Độ bền cao: Chịu lực uốn và kéo tốt, đảm bảo tính ổn định cho công trình.
- Chống ăn mòn: Thép V mạ kẽm có khả năng chống gỉ, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
- Dễ lắp đặt: Thiết kế chữ V giúp dễ dàng liên kết với các cấu kiện khác.
- Đa dạng kích thước: Nhiều kích cỡ và độ dày, phù hợp với nhu cầu cụ thể.
Ứng dụng nổi bật
- Kết cấu xây dựng: Gia cố, làm khung nhà thép, tháp điện, giàn khoan dầu khí.
- Liên kết cấu kiện: Kết nối và gia cố các cấu kiện trong hệ thống khung.
- Hạ tầng công nghiệp: Xây dựng cầu, cột điện, dầm ngang.
- Chế tạo máy và cơ khí: Sản xuất máy móc, khung xe tải, băng tải.
- Nội thất và trang trí: Làm khung bảo vệ, hàng rào, kết cấu trang trí.
Xem thêm: Thép hình U

Phân loại thép hình V
Thép V đều (thép góc)
- Mô tả: Hai cánh có kích thước bằng nhau, sản xuất đại trà.
- Ứng dụng: Hàn kết cấu, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác.

Thép V lệch (thép L, thép góc L)
- Mô tả: Hai cánh có kích thước không bằng nhau, còn gọi là thép chữ L.
- Ứng dụng: Sử dụng trong trường hợp cần hai cạnh không đều, ít dùng đại trà.

Sắt V lỗ
- Mô tả: Thép V có lỗ trên bề mặt để bắt bu lông hoặc vít, không cần hàn.
- Ứng dụng: Thi công kệ tủ, dễ lắp đặt nhưng chịu lực yếu hơn do lỗ.
Thép V đúc
- Mô tả: Đúc từ phôi nóng chảy vào khuôn, sau đó làm nguội.
- Ứng dụng: Hàn kết cấu, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác.

Thép V chấn
- Mô tả: Gia công từ tấm thép lớn, cắt và chấn dập tạo góc 90 độ.
- Ứng dụng: Trường hợp đặc biệt không áp dụng sản xuất đại trà.

Thép V đen
- Mô tả: Thép chưa mạ kẽm hoặc sơn, có màu xám đen do oxit sắt.
- Ứng dụng: Hàn kết cấu, xây dựng, có thể sơn chống rỉ hoặc mạ kẽm.

Thép V mạ kẽm
- Mô tả: Thép V đen được mạ kẽm (lạnh hoặc nóng) để chống oxi hóa, mạ nóng được ưa chuộng hơn.
- Ứng dụng: Công trình ngoài trời, môi trường sông, hồ, biển, hóa chất, có độ bền cao.

Phân loại thép V theo ứng dụng
| Phân loại | Loại thép | Giới hạn bền kéo nhỏ nhất (MPa) |
|---|---|---|
| Thép kết cấu thông thường | AGS 400 | 400 |
| AGS 490 | 490 | |
| AGS 540 | 540 | |
| Thép kết cấu hàn | AWS 400A | 400 |
| AWS 400B | 400 | |
| AWS 400C | 400 | |
| AWS 490A | 490 | |
| AWS 490B | 490 | |
| AWS 490C | 490 | |
| AWS 520B | 520 | |
| AWS 520C | 520 | |
| AWS 570 | 570 | |
| Thép kết cấu xây dựng | ABS 400A | 400 |
| ABS 400B | 400 | |
| ABS 400C | 400 | |
| ABS 490B | 490 | |
| ABS 490C | 490 |
- AGS (Angles for General Structure): Dùng cho kết cấu thông thường, yêu cầu kỹ thuật cơ bản.
- AWS (Angles for Welded Structure): Phù hợp cho kết cấu hàn, đáp ứng tiêu chuẩn hàn.
- ABS (Angles for Building Structure): Dùng cho kết cấu xây dựng, chịu tải trọng lớn, đảm bảo độ bền và an toàn.
Cách tính trọng lượng thép hình V
Khối lượng trên 1m dài (P) được tính bằng công thức:
P (kg/m) = 0.785 × Diện tích mặt cắt ngang
Diện tích mặt cắt ngang (a):
a = [t(2A − t) + 0.215(r1² − 2r2²)] / 100 (cm²), với r2 = 1/2 r1
Ví dụ: Tính trọng lượng thép V 50x50x4:
P = 0.785 × [4(2×50 − 4) + 0.215(7² − 2×3.5²)] / 100 = 0.785 × 3.892675 = 3.06 kg/m
Giá bán thép hình V mới nhất
Giá thép V đen
- V25 đến V100: 15,000–21,000 VNĐ/kg
- V120 đến V200: 18,000–23,000 VNĐ/kg
Giá thép V xi mạ kẽm
- V25 đến V100: 18,000–25,000 VNĐ/kg
- V120 đến V200: 21,000–26,000 VNĐ/kg
Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng
- Tất cả kích thước: 22,000–26,000 VNĐ/kg
Lưu ý:
- Giá có thể thay đổi do biến động thị trường.
- Liên hệ Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan), Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan), Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy), Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu), Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến), Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai), Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh), Hotline 8: 0909.601.456 (Mr Nhung) để nhận báo giá chính xác.
| STT | Quy cách (Cạnh x Cạnh x Độ dày x Chiều dài) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thép V đen (VNĐ/kg) | Giá V xi mạ kẽm (VNĐ/kg) | Giá V mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | V 25x25x2.5x6m | 0.92 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 2 | V 25x25x3x6m | 1.12 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 3 | V 30x30x2x6m | 0.83 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 4 | V 30x30x2.5x6m | 0.92 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 5 | V 30x30x3x6m | 1.25 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 6 | V 30x30x3x6m | 1.36 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 7 | V 40x40x2x6m | 1.25 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 8 | V 40x40x2.5x6m | 1.42 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 9 | V 40x40x3x6m | 1.67 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 10 | V 40x40x3.5x6m | 1.92 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 11 | V 40x40x4x6m | 2.08 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 12 | V 40x40x5x6m | 2.95 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 13 | V 45x45x4x6m | 2.74 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 14 | V 45x45x5x6m | 3.38 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 15 | V 50x50x3x6m | 2.17 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 16 | V 50x50x3.5x6m | 2.50 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 17 | V 50x50x4x6m | 2.83 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 18 | V 50x50x4.5x6m | 3.17 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 19 | V 50x50x5x6m | 3.67 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 20 | V 60x60x4x6m | 3.68 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 21 | V 60x60x5x6m | 4.55 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 22 | V 60x60x6x6m | 5.37 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 23 | V 63x63x4x6m | 3.58 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 24 | V 63x63x5x6m | 4.50 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 25 | V 63x63x6x6m | 4.75 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 26 | V 65x65x5x6m | 5.00 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 27 | V 65x65x6x6m | 5.91 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 28 | V 65x65x8x6m | 7.66 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 29 | V 70x70x5x6m | 5.17 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 30 | V 70x70x6x6m | 6.83 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 31 | V 70x70x7x6m | 7.38 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 32 | V 75x75x4x6m | 5.25 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 33 | V 75x75x5x6m | 5.67 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 34 | V 75x75x6x6m | 6.25 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 35 | V 75x75x7x6m | 6.83 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 36 | V 75x75x8x6m | 8.67 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 37 | V 75x75x9x6m | 9.96 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 38 | V 75x75x12x6m | 13.00 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 39 | V 80x80x6x6m | 6.83 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 40 | V 80x80x7x6m | 8.00 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 41 | V 80x80x8x6m | 9.50 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 42 | V 90x90x6x6m | 8.28 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 43 | V 90x90x7x6m | 9.50 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 44 | V 90x90x8x6m | 12.00 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 45 | V 90x90x9x6m | 12.10 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 46 | V 90x90x10x6m | 13.30 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 47 | V 90x90x13x6m | 17.00 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 48 | V 100x100x7x6m | 10.48 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | аза |
| 49 | V 100x100x8x6m | 12.00 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 50 | V 100x100x9x6m | 13.00 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 51 | V 100x100x10x6m | 15.00 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 52 | V 100x100x12x6m | 10.67 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 53 | V 100x100x13x6m | 19.10 | 15,000–21,000 | 18,000–25,000 | 22,000–26,000 |
| 54 | V 120x120x8x6m | 14.70 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 55 | V 120x120x10x6m | 18.17 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 56 | V 120x120x12x6m | 21.67 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 57 | V 120x120x15x6m | 21.60 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 58 | V 120x120x18x6m | 26.70 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 59 | V 130x130x9x6m | 17.90 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 60 | V 130x130x10x6m | 19.17 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 61 | V 130x130x12x6m | 23.50 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 62 | V 130x130x15x6m | 28.80 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 63 | V 150x150x10x6m | 22.92 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 64 | V 150x150x12x6m | 27.17 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 65 | V 150x150x15x6m | 33.58 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 66 | V 150x150x18x6m | 39.8 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 67 | V 150x150x19x6m | 41.9 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 68 | V 150x150x20x6m | 44 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 69 | V 175x175x12x6m | 31.8 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 70 | V 175x175x15x6m | 39.4 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 71 | V 200x200x15x6m | 45.3 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 72 | V 200x200x16x6m | 48.2 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 73 | V 200x200x18x6m | 54 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 74 | V 200x200x20x6m | 59.7 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 75 | V 200x200x24x6m | 70.8 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 76 | V 200x200x25x6m | 73.6 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 77 | V 200x200x26x6m | 76.3 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 78 | V 250x250x25x6m | 93.7 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
| 79 | V 250x250x35x6m | 128 | 18,000–23,000 | 21,000–26,000 | 22,000–26,000 |
Bảng quy cách hình học thép hình V
| Kích thước (mm) | t (mm) | r1 (mm) | Khối lượng (kg/m) | Diện tích mặt cắt (cm²) |
|---|---|---|---|---|
| 20x20 | 3 | 3.5 | 0.882 | 1.12 |
| 25x25 | 3 | 3.5 | 1.12 | 1.42 |
| 25x25 | 4 | 3.5 | 1.45 | 1.85 |
| 30x30 | 3 | 5 | 1.36 | 1.74 |
| 30x30 | 4 | 5 | 1.78 | 2.27 |
| 35x35 | 4 | 5 | 2.09 | 2.67 |
| 35x35 | 5 | 5 | 2.57 | 3.28 |
| 40x40 | 3 | 6 | 1.84 | 2.35 |
| 40x40 | 4 | 6 | 2.42 | 3.08 |
| 40x40 | 5 | 6 | 2.97 | 3.79 |
| 45x45 | 4 | 7 | 2.74 | 3.49 |
| 45x45 | 5 | 7 | 3.38 | 4.30 |
| 50x50 | 4 | 7 | 3.06 | 3.89 |
| 50x50 | 5 | 7 | 3.77 | 4.80 |
| 50x50 | 6 | 7 | 4.47 | 5.69 |
| 60x60 | 4 | 6.5 | 3.68 | 4.69 |
| 60x60 | 5 | 8 | 4.57 | 5.82 |
| 60x60 | 6 | 8 | 5.42 | 6.91 |
| 60x60 | 8 | 8 | 7.09 | 9.03 |
| 65x65 | 6 | 9 | 5.91 | 7.53 |
| 65x65 | 8 | 9 | 7.73 | 9.85 |
| 70x70 | 6 | 9 | 6.38 | 8.13 |
| 70x70 | 7 | 9 | 7.38 | 9.40 |
| 75x75 | 6 | 9 | 6.85 | 8.73 |
| 75x75 | 8 | 9 | 8.99 | 11.4 |
| 80x80 | 6 | 10 | 7.34 | 9.35 |
| 80x80 | 8 | 10 | 9.63 | 12.3 |
| 80x80 | 10 | 10 | 11.9 | 15.1 |
| 90x90 | 7 | 11 | 9.61 | 12.2 |
| 90x90 | 8 | 11 | 10.9 | 13.9 |
| 90x90 | 9 | 11 | 12.2 | 15.5 |
| 90x90 | 10 | 11 | 13.4 | 17.1 |
| 100x100 | 8 | 12 | 12.2 | 15.5 |
| 100x100 | 10 | 12 | 15.0 | 19.2 |
| 100x100 | 12 | 12 | 17.8 | 22.7 |
| 120x120 | 8 | 13 | 14.7 | 18.7 |
| 120x120 | 10 | 13 | 18.2 | 23.2 |
| 120x120 | 12 | 13 | 21.6 | 27.5 |
| 125x125 | 8 | 13 | 15.3 | 19.5 |
| 125x125 | 10 | 13 | 19.0 | 24.2 |
| 125x125 | 12 | 13 | 22.6 | 28.7 |
| 130x130 | 9 | 12 | 17.9 | 22.74 |
| 130x130 | 12 | 12 | 23.4 | 29.76 |
| 130x130 | 15 | 12 | 28.8 | 36.75 |
| 150x150 | 10 | 16 | 23.0 | 29.3 |
| 150x150 | 12 | 16 | 27.3 | 34.8 |
| 150x150 | 15 | 16 | 33.8 | 43.0 |
| 175x175 | 12 | 15 | 31.8 | 40.52 |
| 175x175 | 15 | 15 | 39.4 | 50.21 |
| 180x180 | 15 | 18 | 40.9 | 52.1 |
| 180x180 | 18 | 18 | 48.6 | 61.9 |
| 200x200 | 16 | 18 | 48.5 | 61.8 |
| 200x200 | 20 | 18 | 59.9 | 76.3 |
| 200x200 | 24 | 18 | 71.1 | 90.6 |
| 250x250 | 28 | 18 | 104 | 133 |
| 250x250 | 35 | 18 | 128 | 163 |
Thành phần hóa học và cơ tính thép V
Thành phần hóa học
| Mác thép | Carbon (%) | Silic (%) | Mangan (%) | Phot pho (%) | Lưu huỳnh (%) | Niken (%) | Crom (%) | Đồng (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A36 | 0.27 | 0.15–0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | - | - | 0.20 |
| SS400 | - | - | - | 0.050 | 0.050 | - | - | - |
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | - | - | - |
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5xC | 0.035 | 0.035 | - | - | - |
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | - | - | - |
Chú thích: Hàm lượng carbon cao tăng độ cứng của thép.
Thành phần cơ tính
| Mác thép | Nhiệt độ (°C) | YS (MPa) | TS (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|---|
| A36 | - | ≥245 | 400–550 | 20 |
| SS400 | - | ≥245 | 400–510 | 21 |
| Q235B | - | ≥235 | 370–500 | 26 |
| S235JR | - | ≥235 | 360–510 | 26 |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400–520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400–520 | 22 |
Chú thích: Thành phần cơ tính giúp xác định giới hạn cơ học, như khả năng uốn cong mà không gãy.
Phương pháp gia công chống rỉ sét
- Sơn tĩnh điện: Làm sạch bề mặt bằng acid, tạo độ nhám, sau đó phủ sơn tĩnh điện, đảm bảo sơn bám lâu.
- Sơn phun cát: Phun cát hoặc hạt thép để làm sạch và tạo nhám, sau đó sơn bằng phương pháp thường hoặc tĩnh điện.
- Xi mạ kẽm điện phân (mạ lạnh): Phủ kẽm bằng điện phân, tăng khả năng chống oxi hóa.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy, phương pháp hiện đại, được ưa chuộng.
Xem thêm: thép hình I
Tiêu chuẩn sản xuất thép V
Việt Nam:
- TCVN 7571-1:2019 – Thép góc cạnh đều.
- TCVN 7571-2:2019 – Thép góc cạnh không đều.
Nhật Bản:
- JIS G 3192:2014 – Kích thước, khối lượng và biến thể cho phép của thép hình cán nóng.
- JIS G 3101:2010 – Thép cuộn cho kết cấu.
Hoa Kỳ:
- A36/A36M-19 – Thép kết cấu carbon (ASTM International).

Quy trình sản xuất thép V (theo ASTM)
- Chọn nguyên liệu và nung chảy: Thép carbon hoặc hợp kim được nung chảy thành dạng lỏng.
- Đúc và cán phôi: Đưa thép lỏng vào khuôn, ép thành kích thước thép V.
- Tôi thép và nhiệt luyện: Tăng độ bền, loại bỏ tạp chất, làm bề mặt bóng sáng.
- Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra kích thước, độ dày, độ bền, đảm bảo đạt tiêu chuẩn ASTM.
- Làm sạch, cắt khúc, đóng gói: Cắt theo yêu cầu, đóng gói và vận chuyển.

Dòng họ / Tổ chức sản xuất thép V
- Việt Nam: An Khánh, Á Châu, Nhà Bè, VinaOne, Đại Việt.
- Nước ngoài: Hyundai Steel, Osaka Steel, Tanshang Steel.
Xem thêm: thép hình L
Đơn vị cung cấp thép hình V uy tín
Công ty Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là nhà cung cấp thép hình V hàng đầu, cam kết:
- Hàng sẵn kho từ V25 đến V250.
- Đại lý chiến lược của các thương hiệu: An Khánh, Nhà Bè, Á Châu, Đại Việt, VinaOne.
- Nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Châu Âu.
- Chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn đầy đủ.
- Hàng mới 100%, giao hàng đúng tiến độ.
- Giá cả cạnh tranh, ưu đãi cho công trình lớn.
- Dịch vụ giao hàng nhanh toàn quốc.
Thông tin liên hệ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT
Địa chỉ văn phòng và chi nhánh
- Địa chỉ 1: 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ 2: 54 Đường Bà Điểm 12 – Ấp Nam Lân – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 3: 30 Quốc Lộ 22 (Ngã tư Trung Chánh) – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 4: 561 Điện Biên Phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – TP. HCM
- Địa chỉ 5: 121 Phan Văn Hớn – Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – TP. HCM
- Địa chỉ 6: 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1 – Thuận An – Bình Dương
- Địa chỉ 7: Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – TP. HCM
- Địa chỉ 8: 39A Nguyễn Văn Bứa – Xuân Thới Sơn – Hóc Môn – TP. HCM
Liên hệ Phòng Kinh Doanh Miền Nam
- Hotline 1: 0932.010.345 (Ms Lan)
- Hotline 2: 0932.055.123 (Ms Loan)
- Hotline 3: 0902.505.234 (Ms Thúy)
- Hotline 4: 0917.02.03.03 (Mr Châu)
- Hotline 5: 0909.077.234 (Ms Yến)
- Hotline 6: 0917.63.63.67 (Ms Hai)
- Hotline 7: 0936.600.600 (Mr Dinh)
- Hotline 8: 0909.601.456 (Mr Nhung)
Phòng Kinh Doanh MTP và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Thông tin công ty
MST: 0316942078
Email: thepmtp@gmail.com
Website: https://tongkhovattu.net/

